Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vươn lên" (1)
vươn lên
Tiếng Anh
Động từto rise, to move up, to lead
Anh ấy nhanh chóng vươn lên dẫn 3-0 ở set hai.
He quickly rose to a 3-0 lead in the second set.
Từ liên quan "vươn lên" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "vươn lên" (3)
Anh ấy nhanh chóng vươn lên dẫn 3-0 ở set hai.
He quickly rose to a 3-0 lead in the second set.
Thiết kế của Silvio Gazzaniga gồm hai hình người vươn lên nâng quả địa cầu.
Silvio Gazzaniga's design consists of two figures reaching up to lift the globe.
Anh ấy vươn lên đứng thứ 7 trong danh sách.
He rose to stand in 7th place on the list.
